upload
Huawei
Industry: Communication
Number of terms: 108
Number of blossaries: 2
Company Profile:
Một bo mạch chủ (hoặc đôi khi được gọi là Bo mạch chủ, hội đồng quản trị hệ thống, phẳng ban hoặc logic ban, hoặc thông tục, một mobo) là một in bảng mạch (PCB) tìm thấy trong tất cả các máy tính hiện đại mà giữ nhiều người trong số các thành phần quan trọng của hệ thống, chẳng hạn như các đơn vị xử lý trung tâm (CPU) và bộ nhớ, và cung cấp kết nối cho các thiết bị ngoại vi khác.
Industry:Telecommunications
Một số nối tiếp là một mã số duy nhất được gán cho các nhận dạng của một đơn vị duy nhất. Mặc dù thường được gọi là một số, nó có thể bao gồm chữ cái, mặc dù kết thúc với chữ số.
Industry:Telecommunications
(有時也稱為主機板、 主機板、 平面板或邏輯板,或口語,mobo) 主機板是印刷電路板 (PCB) 在所有現代電腦中找到保存的許多關鍵元件的系統,如中央處理單元 (CPU) 和記憶體,並為其他外設提供連接器。
Industry:Telecommunications
序號是單位的識別的一個單一被分配一個唯一的代碼。雖然通常被稱為數,它可能包含字母,雖然以數位結尾。
Industry:Telecommunications
O placa de baza (uneori alternativ cunoscut sub numele de placa de baza, placa de sistem, plane bord sau placa logica, sau cotidian, o placa de baza) este un circuit imprimat bord (PCB) găsite în toate computerele moderne care deţine multe dintre componentele esenţiale ale sistemului, unitatea centrală de prelucrare (CPU) şi memoria, şi oferă conectori pentru alte periferice.
Industry:Telecommunications
Un număr de serie este un cod unic pentru identificarea o singură unitate. Deşi, de obicei numit un număr, pot include litere, deşi se termină cu cifre.
Industry:Telecommunications
Материнская плата (иногда также известный как платы, системной платы, Вселенский Совет или материнская плата или разговорно, mobo) является печатная плата (PCB), найдены во всех современных компьютерах которая держит многие из важнейших компонентов системы, например центральный процессор (ЦП) и памяти и предоставляет разъемы для других периферийных устройств.
Industry:Telecommunications
Серийный номер представляет собой уникальный код, назначенный для идентификации единого подразделения. Хотя обычно называют число, он может включать буквы, хотя с цифр.
Industry:Telecommunications
數據機 (調製器和解調器) 是一種調節類比載波訊號進行編碼的數位資訊,並也解調載波的信號進行解碼資訊的傳輸的設備。
Industry:Telecommunications
一個二進位樹是一棵樹資料結構中的每個節點具有最多兩個孩子節點,通常區別作為"左"和"右"。
Industry:Telecommunications